xạ thủ
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ viết tương tự
1.3
Từ nguyên
1.4
Danh từ
1.5
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/sɐ̰ː
31
tʰu
313
/
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Xa thư
Từ nguyên
Xạ
:
bắn
;
thủ
:
tay
Danh từ
xạ thủ
Tay
súng
.
Một
xạ thủ
có tài bắn trăm phát trăm trúng.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Danh từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực