xạ thủ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Từ nguyên

Xạ: bắn; thủ: tay

Danh từ

xạ thủ

  1. Tay súng.
    Một xạ thủ có tài bắn trăm phát trăm trúng.

Tham khảo