xấu xí

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɜw˧˥ si˧˥ sɜ̰w˩˧ sḭ˩˧ sɜw˧˥ si˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɜw˩˩ si˩˩ sɜ̰w˩˧ sḭ˩˧

[sửa] Tính từ

xấu xí

  1. Không đẹp.
    Xấu xí như mẹ con tao, đêm nằm ngỏ cửa, mát sao mát này. (ca dao)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa