xấu xa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɜw˧˥ sɐː˧˧ | sɜ̰w˩˧ sɐː˧˥ | sɜw˧˥ sɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɜw˩˩ sɐː˧˥ | sɜ̰w˩˧ sɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Tính từ
xấu xa
- Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.
- Hạng người xấu xa.
- Tính nết xấu xa .
- Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa (Truyện Kiều)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)