xốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sot˧˥ so̰k˩˧ sok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sot˩˩ so̰t˩˧

Từ đồng âm [sửa]

  • sốt (miền Bắc Việt Nam)

Từ nguyên [sửa]

Từ tiếng Pháp sauce.

Danh từ [sửa]

xốt

  1. Nước đặc hơn nước chấmlỏng hơn tương được giội lên đồ ăn.
    xốt cà chua

Dịch [sửa]

Từ liên hệ [sửa]