xanh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɐːʲŋ˧˧ sɐːŋ˧˥ sɐːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɐːʲŋ˧˥ sɐːʲŋ˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

xanh

  1. Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.
    Vịnh đổ mỡ vào xanh (Nguyên Hồng).

[sửa] Tính từ

xanh

  1. Chỉ màu sắc: màu lá cây hoặc màu nước biển hay có màu như da trời không vẩn mây.
    cây xanh thì lá cũng xanh, cha mẹ hiền lành để đức cho con (ca dao)
    tóc vẫn còn xanh.
  2. Chỉ màu sắc: nói nước da người ốm lâu.
    Mới ốm dậy, da còn xanh
  3. Chỉ sự chưa trưởng thành: hoa quả chưa chín.
    Quả vẫn còn xanh.
    Không nên ăn ổi xanh.
  4. Chỉ sự chưa trưởng thành: còn trẻ.
    Tuổi xanh.

[sửa] Từ láy

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa