xen

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp scène

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

xen

  1. Lớp của màn kịch.
    Về đường tâm lí, xen này là một xen rất hay, rất có duyên, vì tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước (Vũ Ngọc Phan
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Vũ Ngọc Phan, thêm nó vào danh sách này.
    )

Động từ

xen

  1. Ở vào giữa những cái khác.
    Đứng xen vào đám đông.
    Trồng xen các loại cây.
  2. Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình.
    Không xen vào việc riêng của người ta.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.