xi măng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp ciment
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| si˧˧ mɐŋ˧˧ | si˧˥ mɐŋ˧˥ | si˧˧ mɐŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| si˧˥ mɐŋ˧˥ | si˧˥˧ mɐŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
xi măng, xi-măng
- Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.
- Nhà máy sản xuất xi măng
- Xi măng cốt thép.
- Mua một tấn xi măng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)