xin lỗi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sin˧˧ loʔoj˧˥ | sin˧˥ loj˧˩˨ | sin˧˧ loj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sin˧˥ lo̰j˩˧ | sin˧˥ loj˧˩ | sin˧˥˧ lo̰j˨˨ | |
[sửa] Động từ
xin lỗi
- Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.
- Xin lỗi anh vì tôi bận quá không đến dự lễ sinh nhật của anh được
- Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ.
- Xin lỗi bà, bà có phải là chủ tịch phường này không ạ?.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)