xinh đẹp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ ɗɛ̰ʔp˨˩ | sin˧˥ ɗɛ̰p˨˨ | sɨn˧˧ ɗɛp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sïŋ˧˥ ɗɛp˨˨ | sïŋ˧˥ ɗɛ̰p˨˨ | sïŋ˧˥˧ ɗɛ̰p˨˨ | |
Tính từ [sửa]
xinh đẹp
- Đẹp một cách nhã nhặn.
- Tổ quốc ta xinh đẹp, dân tộc ta anh hùng (Phạm Văn Đồng)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)