xu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp sou.
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “xu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
xu
- Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).
- Không có một xu dính túi.
- Xu-ba-dăng, nói tắt.
- Có đi mới biết Mê công,
- Có đi mới biết thân ông thế này,
- Mê công chôn xác thường ngày,
- Có đi mới biết bởi tay "xu" Bào. (ca dao)
Động từ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.