xuất bản

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

xuất bản

  1. Chuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnhphát hành.
    Nhà xuất bản.
    Công tác xuất bản.

Tham khảo