xung đột
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suŋ˧˧ ɗo̰ʔt˨˩ | suŋ˧˥ ɗo̰k˨˨ | suŋ˧˧ ɗok˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| suŋ˧˥ ɗot˨˨ | suŋ˧˥ ɗo̰t˨˨ | suŋ˧˥˧ ɗo̰t˨˨ | |
[sửa] Động từ
xung đột
- Đánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội.
- Hai nước đang xung đột gay gắt.
- Xung đột về sắc tộc và tôn giáo.
- Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó.
- Xung đột về quyền lợi .
- Các ý nghĩ khác nhau xung đột trong tâm hồn anh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)