y

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem Y.

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˧ i˧˥ i˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˧˥ i˧˥˧

[sửa] Danh từ

y

  1. Y học nói tắt.
    trường y
    ngành y

[sửa] Đại từ

y

  1. Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường.
    Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.

[sửa] Phó từ

y

  1. Đúng như thế.
    Sao y bản chính.
    Tôi sẽ đến y hẹn.
    Làm y như cũ.

[sửa] Động từ

y

  1. Chuẩn y nói tắt.
    Việc chi tiêu đó đã được cấp trên y rồi.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
y

Số nhiều
ys hay y’s

y (số nhiều ys hay y’s)

  1. Xem Y.
  2. (Toán học) Ẩn số y.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ rút gọn của à le hay à la.

[sửa] Đại từ

y

  1. Tại.
    il y a — có; ở đấy có

[sửa] Tiếng Guaraní

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

y

  1. Nước.

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Tây Ban Nha cổ e, từ tiếng Latinh et.

[sửa] Liên từ kết hợp

y

  1. .
  2. (Trong số) Cộng với (dùng giữa hàng chục và hàng số lẻ).
    setenta y seis — bảy mươi sáu
    uno y uno son dos — một cộng một bằng hai
  3. (Thông tục) Thì, vậy thì.
    ¡y por supuesto! — thì dĩ nhiên!
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa