y
Từ điển mở Wiktionary
Xem Y.
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| i˧˧ | i˧˥ | i˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| i˧˥ | i˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
y
[sửa] Đại từ
y
[sửa] Phó từ
y
[sửa] Động từ
y
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Đại từ
y
[sửa] Tiếng Guaraní
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
y
- Nước.
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha cổ e, từ tiếng Latinh et.
[sửa] Liên từ kết hợp
y