yên

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ

yên

  1. Không thay đổi vị trí.
    Ngồi yên một chỗ.
  2. Không có biến động.
    Tình hình vẫn yên.
    Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên (K)
    (Thành ngữ) Biển yên, sóng lặng.
  3. Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.
    Yên nào! Để tôi giải thích đã.

Dịch

Tham khảo

Danh từ

yên

  1. Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi.
    Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (K)
    Cái yên xe máy thật êm.
  2. Bàn nhỏthấp dùng để viết.
    Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên (K)

Dịch

Tham khảo

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác