yên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “yên”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
yên
- Không thay đổi vị trí.
- Ngồi yên một chỗ.
- Không có biến động.
- Tình hình vẫn yên.
- Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên (K)
- (Thành ngữ) Biển yên, sóng lặng.
- Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.
- Yên nào! Để tôi giải thích đã.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
Danh từ
yên
- Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi.
- Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (K)
- Cái yên xe máy thật êm.
- Bàn nhỏ và thấp dùng để viết.
- Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên (K)
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.