yếu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iɜw˧˥ | iɜ̰w˩˧ | iɜw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iɜw˩˩ | iɜ̰w˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “yếu”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
yếu
- Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.
- Dạo này bác ấy yếu lắm.
- Chân yếu tay mềm .
- Người rất yếu.
- Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.
- Học yếu.
- Trình độ yếu.
- Ăn yếu quá.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.