yếu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ ˩˧ ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ ˩˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Tính từ [sửa]

yếu

  1. sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.
    Dạo này bác ấy yếu lắm.
    Chân yếu tay mềm .
    Người rất yếu.
  2. năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.
    Học yếu.
    Trình độ yếu.
    Ăn yếu quá.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.