yếu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “yếu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
yếu
- Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.
- Dạo này bác ấy yếu lắm.
- Chân yếu tay mềm .
- Người rất yếu.
- Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.
- Học yếu.
- Trình độ yếu.
- Ăn yếu quá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.