yếu tố
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iɜw˧˥ to˧˥ | iɜ̰w˩˧ to̰˩˧ | iɜw˧˥ to˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iɜw˩˩ to˩˩ | iɜ̰w˩˧ to̰˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
yếu tố
- Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng. Yếu tố cấu tạo từ. Yếu tố tinh thần.
- Như nhân tố. Con người là yếu tố quyết định.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)