yanking
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
yanking
Chia động từ [sửa]
yank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yank | |||||
| Phân từ hiện tại | yanking | |||||
| Phân từ quá khứ | yanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yank | yank hoặc yankest¹ | yanks hoặc yanketh¹ | yank | yank | yank |
| Quá khứ | yanked | yanked hoặc yankedst¹ | yanked | yanked | yanked | yanked |
| Tương lai | will/shall² yank | will/shall yank hoặc wilt/shalt¹ yank | will/shall yank | will/shall yank | will/shall yank | will/shall yank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yank | yank hoặc yankest¹ | yank | yank | yank | yank |
| Quá khứ | yanked | yanked | yanked | yanked | yanked | yanked |
| Tương lai | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank | were to yank hoặc should yank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yank | — | let’s yank | yank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.