yap
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
yap /ˈjæp/
- Tiếng chó sủa ăng ẳng.
- Cuộc nói chuyện phiếm.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) cái mõm.
Nội động từ
yap nội động từ /ˈjæp/
Chia động từ
yap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yap | |||||
| Phân từ hiện tại | yapping | |||||
| Phân từ quá khứ | yapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yap | yap hoặc yappest¹ | yaps hoặc yappeth¹ | yap | yap | yap |
| Quá khứ | yapped | yapped, hoặc yappedst¹ | yapped | yapped | yapped | yapped |
| Tương lai | will/shall² yap | will/shall yap hoặc wilt/shalt¹ yap | will/shall yap | will/shall yap | will/shall yap | will/shall yap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yap | yap hoặc yappest¹ | yap | yap | yap | yap |
| Quá khứ | yapped | yapped | yapped | yapped | yapped | yapped |
| Tương lai | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap | were to yap hoặc should yap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yap | — | let’s yap | yap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)