yap

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

yap /ˈjæp/

  1. Tiếng chó sủa ăng ẳng.
  2. Cuộc nói chuyện phiếm.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) cái mõm.

Nội động từ

yap nội động từ /ˈjæp/

  1. Sủa ăng ẳng.
  2. Nói chuyện phiếm.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) càu nhàu
  4. cãi lại.

Chia động từ

Tham khảo