yclept
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
yclept
- (Từ cổ,nghĩa cổ) , (đùa cợt) tên là, tên gọi là.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)