yearly
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
yearly & phó từ /ˈjɪr.li/
- Hằng năm.
- yearly income — thu nhập hằng năm
- yearly holiday — ngày nghỉ hằng năm
- Kéo dài một năm, suốt một năm.
- yearly letting — sự cho thuê một năm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)