zététique
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
zététique
- (Méthode zététique) (triết học) phương pháp truy cứu.
- (Analyse zététique) (toán học, từ cũ nghĩa cũ) phương pháp giải tích.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)