zêta

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

zêta

  1. (Ngôn ngữ học) Zêta (chữ cái Hy lạp).

Tham khảo[sửa]