zijn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
|
|
|||
| Lối vô định | |||
| zijn | |||
| Thời hiện tại | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik | ben | wij(we)/... | zijn |
| jij(je)/u | bent ben jij (je) |
||
| hij/zij/... | is | ||
| Thời quá khứ | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik/jij/... | was | wij(we)/... | waren |
| Động tính từ quá khư | Động tính từ hiện tại | ||
| (hij is) geweest | zijnd | ||
| Lối mệnh lệnh | Lối liên tiếp | ||
| wees | ik/jij/... | zij | |
[sửa] Động từ
zijn
- là: đồng nhất bằng
- Johan is onze voorzitter. – Ông Johan là chủ toạ của chúng ta.
- có đặc tính
- Hij is nieuwsgierig. – Anh ấy ham biết.
- là: thuộc nhóm
- De leeuw is een dier. – Con sư tử là động vật.
- ở: choán nơi
- Waar was je? – Em đã ở đâu à?
- (cũ) sống
- Hij is niet meer. – Ông ấy không sống nữa. Ông ấy bị chết.
- er is – đây có, tồn tại
- Er is leven na de dood. – Đây có cái sống sau cái chết.
- zijn + động tính từ quá khư: trợ động từ của thời hoàn thành cho một số động từ
- zijn + động tính từ quá khư: trợ động từ của thời hoàn thành dạng bị động
[sửa] Đồng nghĩa
- zich bevinden (4)
[sửa] Từ liên hệ
|
|
||
| Dạng bớt | ||
| Chủ ngữ | hij | (ie) |
| Bổ ngữ trực tiếp | hem | hem |
| Bổ ngữ gián tiếp | hem | hem |
|
|
||
| Không biến | Biến | |
| zijn | zijn | |