zoo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Viết tắt của zoological garden (vườn động vật học) hay zoological park (công viên động vật học).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- (Thông tục) Vường bách thú, vườn thú.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| zoo /zɔ.ɔ/ |
zoos /zɔ.ɔ/ |
zoo gđ /zɔ.ɔ/
- Viết tắt của jardin zoologique (vườn thú).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Viết tắt của parque zoológico (công viên động vật học).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| zoo | zoos |
zoo gđ
- (Thông tục) Vườn bách thú, vườn thú.