zoom
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
zoom /ˈzuːm/
[sửa] Nội động từ
zoom nội động từ /ˈzuːm/
[sửa] Chia động từ
zoom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to zoom | |||||
| Phân từ hiện tại | zooming | |||||
| Phân từ quá khứ | zoomed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | zoom | zoom hoặc zoomest¹ | zooms hoặc zoometh¹ | zoom | zoom | zoom |
| Quá khứ | zoomed | zoomed, hoặc zoomedst¹ | zoomed | zoomed | zoomed | zoomed |
| Tương lai | will/shall² zoom | will/shall zoom hoặc wilt/shalt¹ zoom | will/shall zoom | will/shall zoom | will/shall zoom | will/shall zoom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | zoom | zoom hoặc zoomest¹ | zoom | zoom | zoom | zoom |
| Quá khứ | zoomed | zoomed | zoomed | zoomed | zoomed | zoomed |
| Tương lai | were to zoom hoặc should zoom | were to zoom hoặc should zoom | were to zoom hoặc should zoom | were to zoom hoặc should zoom | were to zoom hoặc should zoom | were to zoom hoặc should zoom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | zoom | — | let’s zoom | zoom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| zoom /zum/ |
zooms /zum/ |
zoom gđ /zum/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
