Á Lịch Sơn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ lḭ̈ʔk˨˩ səːn˧˧a̰ː˩˧ lḭ̈t˨˨ ʂəːŋ˧˥˧˥ lɨt˨˩˨ ʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ lïk˨˨ ʂəːn˧˥˩˩ lḭ̈k˨˨ ʂəːn˧˥a̰ː˩˧ lḭ̈k˨˨ ʂəːn˧˥˧

Danh từ[sửa]

Á Lịch Sơn

  1. Aléxandros Đại Đế.