Bước tới nội dung

Áp-ga-ni-xtan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Quốc kỳ Tiểu vương quốc Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan
Quốc kỳ Cộng hòa Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan
Bản đồ Áp-ga-ni-xtan

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nga Афганиста́н (Afganistán).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːp˧˥ ɣaː˧˧ ni˧˧ taːn˧˧a̰ːp˩˧ ɣaː˧˥ ni˧˥ taːŋ˧˥aːp˧˥ ɣaː˧˧ ni˧˧ taːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːp˩˩ ɣaː˧˥ ni˧˥ taːn˧˥a̰ːp˩˧ ɣaː˧˥˧ ni˧˥˧ taːn˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

Áp-ga-ni-xtan

  1. Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung ÁNam Á; tên chính thức: Tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan; thủ đô và thành phố lớn nhất: Kabul).
    Đồng nghĩa: A Phú Hãn

Xem thêm

[sửa]