án ba ni bát nê hồng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˥ ɓaː˧˧ ni˧˧ ɓaːt˧˥ ne˧˧ hə̤wŋ˨˩a̰ːŋ˩˧ ɓaː˧˥ ni˧˥ ɓa̰ːk˩˧ ne˧˥ həwŋ˧˧aːŋ˧˥ ɓaː˧˧ ni˧˧ ɓaːk˧˥ ne˧˧ həwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

án ba ni bát nê hồng

  1. Om Mani Padme Hūm (ॐ मणि पद्मे हूँ, ཨོཾ་མ་ནི་པ་དྨེ་ཧཱུྃ་).