ánh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˥ a̰n˩˧ an˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˩˩ a̰jŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ánh

  1. Nhánh của một số củ.
    Ánh tỏi
    Khoai sọ trồng bằng ánh.
  2. Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).
    Ánh đèn
    Ánh trăng
    Ánh kim loại
  3. (Chm.) . Mảng ánh sángmàu sắc.
    ánh xanh của lá cây.
    Pha ánh hồng.

Tính từ[sửa]

ánh

  1. Có nhiều tia sáng phản chiếu lóng l.
    Nước sơn rất ánh.
    Sáng ánh.
    Mặt nước ánh lên dưới bóng trăng.
    Đôi mắt ánh lên niềm tin (b ).
  2. Láy. Anh ánh. (ý mức độ ít)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]