áp đảo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːp˧˥ ɗa̰ːw˧˩˧a̰ːp˩˧ ɗaːw˧˩˨aːp˧˥ ɗaːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːp˩˩ ɗaːw˧˩a̰ːp˩˧ ɗa̰ːʔw˧˩

Từ nguyên[sửa]

Áp: ép; đảo: đánh đổ

Tính từ[sửa]

áp đảo

  1. Hơn hẳn.
    Đa số áp đảo.

Động từ[sửa]

áp đảo

  1. Đè bẹp, khiến không thể ngoi lên được.
    Hoả lực ta áp đảo hoả lực địch.

Tham khảo[sửa]