áp Nha

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːp˧˥ ɲaː˧˧a̰ːp˩˧ ɲaː˧˥aːp˧˥ ɲaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ riêng[sửa]

áp Nha

  1. Tức Cảo áp Nha, người giúp Lưu Vô Song đoàn tụ cùng chồng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]