áp xe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːp˧˥˧˧ a̰ːp˩˧˧˥ aːp˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːp˩˩˧˥ a̰ːp˩˧˧˥˧

Danh từ[sửa]

áp-xe

  1. Một bọc mủ hình thành trong các của cơ thể.

Dịch[sửa]