âm dương lẫn lộn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˧ zɨəŋ˧˧ ləʔən˧˥ lo̰ʔn˨˩əm˧˥ jɨəŋ˧˥ ləŋ˧˩˨ lo̰ŋ˨˨əm˧˧ jɨəŋ˧˧ ləŋ˨˩˦ loŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˥ ɟɨəŋ˧˥ lə̰n˩˧ lon˨˨əm˧˥ ɟɨəŋ˧˥ lən˧˩ lo̰n˨˨əm˧˥˧ ɟɨəŋ˧˥˧ lə̰n˨˨ lo̰n˨˨

Danh từ[sửa]

âm dương lẫn lộn

  1. Đòn vụt liên hồi vào da thịt phạm nhân để lấy khẩu cung.