âu tàu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əw˧˧ ta̤w˨˩ | əw˧˥ taw˧˧ | əw˧˧ taw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əw˧˥ taw˧˧ | əw˧˥˧ taw˧˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Công trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh mực nước, giúp thuyền di chuyển qua lại giữa các khu vực có sự chênh lệch lớn về mực nước.
