Bước tới nội dung

âu tàu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əw˧˧ ta̤w˨˩əw˧˥ taw˧˧əw˧˧ taw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əw˧˥ taw˧˧əw˧˥˧ taw˧˧

Danh từ

[sửa]

âu tàu

  1. Công trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh mực nước, giúp thuyền di chuyển qua lại giữa các khu vực có sự chênh lệch lớn về mực nước.

Đồng nghĩa

[sửa]