Bước tới nội dung

æcen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng German nguyên thủy *aikīnaz. Cùng gốc với tiếng Frisia cổ ētsen, tiếng Đức cao địa cổ eihhīn, tiếng Bắc Âu cổ eikinn. Dạng tương đương với āc + -en.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ǣċen

  1. (tính từ quan hệ) Màu gỗ sồi.

Biến cách

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh trung đại: oken