Bước tới nội dung

écarteur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /e.kaʁ.tœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
écarteur
/e.kaʁ.tœʁ/
écarteur
/e.kaʁ.tœʁ/

écarteur /e.kaʁ.tœʁ/

  1. Người chọc rồi né tránh (trong trò đua bò).
  2. (Y học) Cái panh.

Tham khảo