écologiste

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực écologiste
/e.kɔ.lɔ.ʒist/
écologistes
/e.kɔ.lɔ.ʒist/
Giống cái écologiste
/e.kɔ.lɔ.ʒist/
écologistes
/e.kɔ.lɔ.ʒist/

écologiste /e.kɔ.lɔ.ʒist/

  1. Nhà sinh thái học.
  2. (Thân mật) Người bảo vệ thiên nhiên.

Tham khảo[sửa]