éculé

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực éculé
/e.ky.le/
éculés
/e.ky.le/
Giống cái éculée
/e.ky.le/
éculées
/e.ky.le/

éculé /e.ky.le/

  1. Mòn gót, vẹt gót (giày).
  2. (Nghĩa bóng) , lỗi thời.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]