Bước tới nội dung

ísskápur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Iceland

[sửa]
Wikipedia tiếng Iceland có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ís (băng) + skápur (tủ).

Danh từ

[sửa]

ísskápur  (sinh cách số ít ísskáps, danh cách số nhiều ísskápar)

  1. Tủ lạnh.
    Đồng nghĩa: kæliskápur

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ísskápur (giống đực, dựa trên skápur)
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách ísskápur ísskápurinn ísskápar ísskáparnir
đối cách ísskáp ísskápinn ísskápa ísskápana
dữ cách ísskáp ísskápnum ísskápum ísskápunum
sinh cách ísskáps ísskápsins ísskápa ísskápanna