ông trời

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əwŋ˧˧ ʨə̤ːj˨˩əwŋ˧˥ tʂəːj˧˧əwŋ˧˧ tʂəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Định nghĩa[sửa]

ông trời Theo tín ngưỡng người Việt cổ thì Ông trời là Đấng tạo hóa sáng thế tạo ra muôn vật muôn loài làm chủ các thần thánh hiện tượng mưa gió sấm sét bão tố động đất...và là Đấng tạo hóa sinh ra người Việt xưa. Sau 1000 năm Bắc thuộc thì người Trung Quốc đồng hóa và buộc phải theo dòng tín ngưỡng của họ nên các chính sử không còn nhắc lại nhiều. Nhưng trong tín ngưỡng dân gian và các dân tộc thường có điểm chung gọi là Ông trời và lưu truyền đến tận nay.

  1. Người sinh ra muôn vật, theo Tín ngưỡng.

Ông trời sinh ra: Mặt trời, Mặt trăng. các vì sao, tạo ra nước, ra núi đồi, đồng bằng cây cỏ, chim muông, thú...cai quản các vị thần linh, thánh, loài người, tiên ....Theo quan niệm người Việt cổ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]