øse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít øse øsa, øsen
Số nhiều øser øsene

øse gđc

  1. Vá, môi, gáo, gàu.
    å ta vann fra bøtten med en øse

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å øse
Hiện tại chỉ ngôi øser
Quá khứ øste
Động tính từ quá khứ øst
Động tính từ hiện tại

øse

  1. (tr.) Tát nước.
    å øse opp suppe
    å øse (vannet ut av) båten
    Det øses ut penger til en mengde unyttige formål.
    (intr.) Trút xuống, đổ xuống (mưa...).
    Regnet øste ned.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]