Bước tới nội dung

Ā

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ā

Chữ Latinh


Ā U+0100, Ā
LATIN CAPITAL LETTER A WITH MACRON
Composition:A [U+0041] + ̄ [U+0304]
ÿ
[U+00FF]
Latin Extended-A ā
[U+0101]

Mô tả

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái A viết hoa với dấu phù hiệu ngang bên trên ◌̄ (macron).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái A viết hoa với thanh trung (◌̄).
    GHE MO E ZUW DZƏ̀ SAʼ TSUGHU WÔ ALO KƏWĀLĀ ENYƏA,
    TỨC THÌ CÓ TIẾNG TỪ TRÊN TRỜI PHÁN RẰNG: (Ma-thi-ơ 3:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matìo 3”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Bamum

[sửa]

Ký tự

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái A viết hoa với dấu thanh trung (◌̄).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Friesland

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. (Sylt) Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Friesland.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Chỉ đứng trước ⟨r⟩. Phương ngữ khác dùng ⟨Aa⟩ viết hoa cho âm [aː]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ Latinh A viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị nguyên âm a dài trong tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Chukot

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Ký tự

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái a viết hoa với dấu thanh điệu trung ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hà Lan Jersey

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā

  1. Chữ cái viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hà Lan Jersey.
    ĀxterméddixChiều

Tiếng Hawaii

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    Ānuichòm sao Anh Tiên

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Động từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Giới từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Liên từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tham khảo

[sửa]
  • Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957), “ā”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.

Tiếng Hocak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. (Nebraska) Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài, tương ứng với Aa tại Wisconsin.
    ĀgakinąkAagakinąkNgang qua

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hyam

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
    DI HU JESU KHA̱-KHYĀM MA̱ TEE-NYWOM MA̱ SWĀK YI-NYAANG KA̱ RITUK GHA̱ SWĀK YI-NYAANG. DI NANG JESU GO BE̱K YA̱.
    NGÀI ĐÃ KIÊNG ĂN BỐN MƯƠI NGÀY BỐN MƯƠI ĐÊM RỒI, SAU THÌ ĐÓI. (Ma-thi-ơ 4:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Matiiyu 4”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)

Tiếng Ibatan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    Āpo DyosThiên Chúa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Igala

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái A viết hoa với thanh điệu cao trung ◌̄.
    ÓGWÚ-Ẹ́GWĀBA MƯƠI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kigala online (2019), “Vocabulary”, trong Wordpress

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khiamniungan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ A viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.
    Āutōngmông(tên một con suối ở Patsho)

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Hậu tố

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tiền tố

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tiếng Khoekhoe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    ǁNĀTIS GE HOARAGA ǀHOMMI TSÎ ǃHŪBAIB TSÎ ǁÎKHA ǃNÂ HÂN DI ǂNUBIHESA GE DĪTOAHE.
    ẤY VẬY, TRỜI ĐẤT VÀ MUÔN VẬT ĐÃ DỰNG NÊN XONG RỒI. (Sáng thế Ký 2:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Namibia (2020), “Genesis 2”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)

Tiếng Kutep

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái A viết hoa với dấu thanh trung (◌̄).
    KUFARANG Ā BA TSI.PHẢI CÓ SỰ SÁNG (Sáng thế Ký 1:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Kucangtsi 1”, trong Kutsingken Ira Rimam ti Saen Kyag (bằng tiếng Kutep)

Tiếng Latgale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latgale.
    ĀbeceSách vỡ lòng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Latvia

[sửa]
Wikipedia tiếng Latvia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latvia, gọi là chữ garais ā.
    Āzijachâu Á

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Dù là một chữ cái riêng trong bảng chữ cái nhưng giống như tất cả các nguyên âm dài, Ā/ā cũng được coi là chữ A/a thường trong danh sách (ví dụ trong thứ tự từ điển).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Livonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
    ĀigaThời gian

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maori.
    ĀmeniaArmenia

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Động từ

[sửa]

Ā (bị động ia, ngia)

  1. Xem ā.

Thán từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tham khảo

[sửa]
  • ā”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023

Tiếng Marshall

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa bảng chữ cái Latinh tiếng Marshall.
    ĀnewātakĐảo san hô vòng Enewetak

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • a”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023

Tiếng Moglena-Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nahuatl cổ điển

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    ĀnaChiếm

Xem thêm

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Tiếng Nahuatl Temascaltepec

[sửa]
Wikipedia tiếng Nahuatl có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    ĀcuetzpalinCá sấu Trung Mỹ

Xem thêm

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Tiếng Nicobar Car

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Car.
    ĀpXuồng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024), “1 TÖSALÒNIKĒ 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)

Tiếng Nicobar Nam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Nam.
    Āṅ nôThịt lợn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Niue

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    TĀXÂY

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Nguyên âm thứ 2 trong tiếng Pali bằng chữ Latinh viết hoa.
    Āsāḷhatháng tư trong lịch Ấn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phổ cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài và nhấn.
    Āzistin con

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rapa Nui

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.
    ĀNgày mai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rarotonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rarotonga.
    Ātiachâu Á

Xem thêm

[sửa]

Số từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tiếng Romagnol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài nhấn.
    CĀNCHÓ

Tiếng Samoa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    Ā'oga 'Āmatatiền tiểu học

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tham khảo

[sửa]
  • George Pratt (1878), A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 125

Tiếng Samogitia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Samogitia, gọi là chữ ėlguojė ā.
    Ārienā I(làng ở Vilnius)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tahiti

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    Āfiritachâu Phi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tausug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    ĀdTường

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Do tiện dụng khi viết dấu macron (¯) so với dấu umlaut (¨).

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. (in handwriting) Dạng thay thế của Ä.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tokelau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    ĀlopeCáo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
    KĀNATACANADA

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin Ā
Latinh Ā

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Wakhi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “a”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yakan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái thứ nhất viết hoa trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
    ĀratPhong tục

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yoruba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Ā (chữ thường ā)

  1. Chữ cái A viết hoa với thanh trung (◌̄).
    ĀkeRìu

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

Ā

  1. Xem ā.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 4