Ā
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ A): Áá Àà Ââ Ǎǎ Ăă Ãã Ảả Ȧȧ Ạạ Ää Åå Ḁḁ Āā Ąą ᶏ Ⱥⱥ Ȁȁ Ấấ Ầầ Ẫẫ Ẩẩ Ậậ Ắắ Ằằ Ẵẵ Ẳẳ Ặặ Ǻǻ Ǡǡ Ǟǟ Ȁȁ Ȃȃ Ɑɑ ᴀ Ɐɐ ɒ Aa Ææ Ǽǽ Ǣǣ Ꜳꜳ Ꜵꜵ Ꜷꜷ Ꜹꜹ Ꜻꜻ
- (Letters using macron sign or underline sign): Āā Ǟǟ Ḇḇ C̄c̄ Ḏḏ Ēē Ḕḕ Ḗḗ Ḡḡ ẖ Īī Ḹḹ Ḻḻ Ṉṉ Ōō Ȫȫ Ṑṑ Ṓṓ Ṝṝ Ṟṟ Ṯṯ Ūū Ǘǘ Ǖǖ Ṻṻ Ȳȳ Ẕẕ Ǣǣ
Tiếng Aghem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái A viết hoa với thanh trung (◌̄).
- GHE MO E ZUW DZƏ̀ SAʼ TSUGHU WÔ ALO KƏWĀLĀ ENYƏA,
- TỨC THÌ CÓ TIẾNG TỪ TRÊN TRỜI PHÁN RẰNG: (Ma-thi-ơ 3:17)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matìo 3”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Bamum
[sửa]Ký tự
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bamum) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Ā ā, Â â), B b, Ɓ ɓ, D d, Gb gb, Mb mb, E e (É é, È è, Ě ě, Ē ē, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̄ ə̄, Ə̂ ə̂), F f, G g, Ɣ ɣ, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Ī ī, Î î), J j, K k, Kp kp, L l, M m, Ŋ ŋ, N n, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ō ō, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, ʃ sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Ū ū, Û û), Ü ü (Ǘ ǘ, Ǜ ǜ, Ǚ ǚ, Ǖ ǖ, Ü̂ ü̂), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̄ ʉ̄), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tiếng Bắc Friesland
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- (Sylt) Chữ cái thứ 4 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Friesland.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Chỉ đứng trước ⟨r⟩. Phương ngữ khác dùng ⟨Aa⟩ viết hoa cho âm [aː]
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ Latinh A viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (A̋ a̋, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, C c, Ch ch, Cʼ cʼ, D d, E e (E̋ e̋, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, H h, I i, K k, L l, M m, N n, O o (Ő ő, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Q q, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ű ű, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), V v, W w, X x, Xh xh, Xs xs, X’ x’, Y y, Zh zh, Z z, Z’ z’
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị nguyên âm a dài trong tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Chukot
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Fe'fe'
[sửa]Ký tự
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái a viết hoa với dấu thanh điệu trung ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Hà Lan Jersey
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā
- Chữ cái viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hà Lan Jersey.
- Āxterméddix ― Chiều
Tiếng Hawaii
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Động từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Giới từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Liên từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tham khảo
[sửa]- Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957), “ā”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.
Tiếng Hocak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tham khảo
[sửa]- “aa”, trong Ho-Chunk Dictionary Online (bằng tiếng Anh), Ho-Chunk Nation, 2026
- Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006), Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 36
Tiếng Hyam
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
- DI HU JESU KHA̱-KHYĀM MA̱ TEE-NYWOM MA̱ SWĀK YI-NYAANG KA̱ RITUK GHA̱ SWĀK YI-NYAANG. DI NANG JESU GO BE̱K YA̱.
- NGÀI ĐÃ KIÊNG ĂN BỐN MƯƠI NGÀY BỐN MƯƠI ĐÊM RỒI, SAU THÌ ĐÓI. (Ma-thi-ơ 4:2)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Matiiyu 4”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)
Tiếng Ibatan
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
- Āpo Dyos ― Thiên Chúa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “a”, trong Ibatan-English Dictionary (bằng tiếng Anh), 2013
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (1996), “Genesis 1”, trong Ibatan (bằng tiếng Ibatan)
Tiếng Igala
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Igala) àmulú-ùkọ̀là; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, Gw gw, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, Kp kp, Kw kw, L l, M m, N n (Ṅ ṅ), Ñ ñ, Ñm ñm, Ñw ñw, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Kigala online (2019), “Vocabulary”, trong Wordpress
Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khiamniungan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ A viết hoa với dấu thanh điệu ◌̄.
- Āutōngmông ― (tên một con suối ở Patsho)
Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Hậu tố
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tiền tố
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tiếng Khoekhoe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái Latinh viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
- ǁNĀTIS GE HOARAGA ǀHOMMI TSÎ ǃHŪBAIB TSÎ ǁÎKHA ǃNÂ HÂN DI ǂNUBIHESA GE DĪTOAHE.
- ẤY VẬY, TRỜI ĐẤT VÀ MUÔN VẬT ĐÃ DỰNG NÊN XONG RỒI. (Sáng thế Ký 2:1)
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Namibia (2020), “Genesis 2”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)
Tiếng Kutep
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái A viết hoa với dấu thanh trung (◌̄).
- KUFARANG Ā BA TSI. ― PHẢI CÓ SỰ SÁNG (Sáng thế Ký 1:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Kucangtsi 1”, trong Kutsingken Ira Rimam ti Saen Kyag (bằng tiếng Kutep)
Tiếng Latgale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Dù là một chữ cái riêng trong bảng chữ cái nhưng giống như tất cả các nguyên âm dài, Ā/ā cũng được coi là chữ A/a thường trong danh sách (ví dụ trong thứ tự từ điển).
Xem thêm
[sửa]Tiếng Livonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
- Āiga ― Thời gian
Xem thêm
[sửa]Tiếng Maori
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Động từ
[sửa]Ā (bị động ia, ngia)
- Xem ā.
Thán từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tham khảo
[sửa]- “ā”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023
Tiếng Marshall
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái thứ 2 viết hoa bảng chữ cái Latinh tiếng Marshall.
- Ānewātak ― Đảo san hô vòng Enewetak
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “a”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023
Tiếng Moglena-Rumani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nahuatl cổ điển
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Tiếng Nahuatl Temascaltepec
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
Xem thêm
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Tiếng Nicobar Car
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “1 TÖSALÒNIKĒ 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)
Tiếng Nicobar Nam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Niue
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Nguyên âm thứ 2 trong tiếng Pali bằng chữ Latinh viết hoa.
- Āsāḷha ― tháng tư trong lịch Ấn
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phổ cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Rapa Nui
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.
- Āpō ― Ngày mai
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rarotonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rarotonga.
- Ātia ― châu Á
Xem thêm
[sửa]Số từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tiếng Romagnol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Tiếng Samoa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm a dài.
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tham khảo
[sửa]- George Pratt (1878), A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 125
Tiếng Samogitia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tahiti
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tausug
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thụy Điển
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- (in handwriting) Dạng thay thế của Ä.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tokelau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Udihe
[sửa]| Kirin | Ā |
|---|---|
| Latinh | Ā |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)
Tiếng Wakhi
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái thứ 2 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tokyo University of Foreign Studies (2023), “a”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yakan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
- Chữ cái thứ nhất viết hoa trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
- Ārat ― Phong tục
Xem thêm
[sửa]Thán từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tham khảo
[sửa]- SIL Philippines (2013), “ā”, trong Yakan-English Dictionary
Tiếng Yoruba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ā (chữ thường ā)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Nigeria) lẹ́tà; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀, M̄ m̄), N n (Ń ń, Ǹ ǹ, N̄ n̄), O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, S s, Ṣ ṣ, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin) lɛ́tà, A a, B b, D d, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Sh sh, T t, U u, W w, Y y
Thán từ
[sửa]Ā
- Xem ā.
Tham khảo
[sửa]- Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 4
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 44 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Bamum
- Ký tự tiếng Bamum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Friesland
- Mục từ tiếng Bắc Friesland
- Chữ cái tiếng Bắc Friesland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Ký tự tiếng Fe'fe'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan Jersey
- Mục từ tiếng Hà Lan Jersey
- Chữ cái tiếng Hà Lan Jersey
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hà Lan Jersey
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hawaii
- Mục từ tiếng Hawaii
- Chữ cái tiếng Hawaii
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hawaii
- Danh từ tiếng Hawaii
- Động từ tiếng Hawaii
- Giới từ tiếng Hawaii
- Liên từ tiếng Hawaii
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hocak
- Chữ cái tiếng Hocak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hocak
- Danh từ tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hyam
- Chữ cái tiếng Hyam
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Hyam
- Mục từ tiếng Ibatan
- Chữ cái tiếng Ibatan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ibatan
- Mục từ tiếng Igala
- Chữ cái tiếng Igala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Igala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khiamniungan
- Mục từ tiếng Khiamniungan
- Chữ cái tiếng Khiamniungan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khiamniungan
- Động từ tiếng Khiamniungan
- Hậu tố tiếng Khiamniungan
- Tiền tố tiếng Khiamniungan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khoekhoe
- Mục từ tiếng Khoekhoe
- Chữ cái tiếng Khoekhoe
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Khoekhoe
- Mục từ tiếng Kutep
- Chữ cái tiếng Kutep
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kutep
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latgale
- Mục từ tiếng Latgale
- Chữ cái tiếng Latgale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latgale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Chữ cái tiếng Latvia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Livonia
- Mục từ tiếng Livonia
- Chữ cái tiếng Livonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Livonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maori
- Mục từ tiếng Maori
- Chữ cái tiếng Maori
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maori
- Danh từ tiếng Maori
- Động từ tiếng Maori
- Thán từ tiếng Maori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marshall
- Mục từ tiếng Marshall
- Chữ cái tiếng Marshall
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marshall
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ tiếng Moglena-Rumani
- Chữ cái tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nahuatl cổ điển
- Mục từ tiếng Nahuatl cổ điển
- Chữ cái tiếng Nahuatl cổ điển
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nahuatl cổ điển
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Mục từ tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Chữ cái tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Chữ cái tiếng Nicobar Car
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Car
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Nam
- Mục từ tiếng Nicobar Nam
- Chữ cái tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Niue
- Mục từ tiếng Niue
- Chữ cái tiếng Niue
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Niue
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Latinh tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phổ cổ
- Mục từ tiếng Phổ cổ
- Chữ cái tiếng Phổ cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phổ cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rapa Nui
- Mục từ tiếng Rapa Nui
- Chữ cái tiếng Rapa Nui
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rapa Nui
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rarotonga
- Mục từ tiếng Rarotonga
- Chữ cái tiếng Rarotonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rarotonga
- Số từ tiếng Rarotonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Romagnol
- Mục từ tiếng Romagnol
- Chữ cái tiếng Romagnol
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Romagnol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samoa
- Mục từ tiếng Samoa
- Chữ cái tiếng Samoa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samoa
- Đại từ tiếng Samoa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samogitia
- Mục từ tiếng Samogitia
- Chữ cái tiếng Samogitia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samogitia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tahiti
- Chữ cái tiếng Tahiti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tahiti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tausug
- Mục từ tiếng Tausug
- Chữ cái tiếng Tausug
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tausug
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thụy Điển
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Chữ cái tiếng Thụy Điển
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tokelau
- Mục từ tiếng Tokelau
- Chữ cái tiếng Tokelau
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tokelau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tonga
- Mục từ tiếng Tonga
- Chữ cái tiếng Tonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udihe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Udihe
- Mục từ tiếng Udihe
- Chữ cái tiếng Udihe
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Udihe
- Mục từ tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakan
- Mục từ tiếng Yakan
- Chữ cái tiếng Yakan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakan
- Thán từ tiếng Yakan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yoruba
- Mục từ tiếng Yoruba
- Chữ cái tiếng Yoruba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yoruba
- Thán từ tiếng Yoruba
