ā
Tiếng Aghem • Tiếng Bamum • Tiếng Bắc Friesland • Tiếng Bench • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Chukot • Tiếng Fe'fe' • Tiếng Hà Lan Jersey • Tiếng Hawaii • Tiếng Hocak • Tiếng Hyam • Tiếng Ibatan • Tiếng Igala • Tiếng Ket • Tiếng Khiamniungan • Tiếng Khoekhoe • Tiếng Latgale • Tiếng Latvia • Tiếng Livonia • Tiếng Maori • Tiếng Marshall • Tiếng Moglena-Rumani • Tiếng Nahuatl cổ điển • Tiếng Nahuatl Temascaltepec • Tiếng Ngam • Tiếng Nhật • Tiếng Nicobar Car • Tiếng Nicobar Nam • Tiếng Nicobar Trung • Tiếng Niue • Tiếng Pali • Tiếng Phổ cổ • Tiếng Quan Thoại • Tiếng Rapa Nui • Tiếng Rarotonga • Tiếng Romagnol • Tiếng Samoa • Tiếng Samogitia • Tiếng Shompen • Tiếng Tahiti • Tiếng Tausug • Tiếng Thụy Điển • Tiếng Tokelau • Tiếng Tonga • Tiếng Udihe • Tiếng Wakhi • Tiếng Yakan • Tiếng Yoruba
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ A): Áá Àà Ââ Ǎǎ Ăă Ãã Ảả Ȧȧ Ạạ Ää Åå Ḁḁ Āā Ąą ᶏ Ⱥⱥ Ȁȁ Ấấ Ầầ Ẫẫ Ẩẩ Ậậ Ắắ Ằằ Ẵẵ Ẳẳ Ặặ Ǻǻ Ǡǡ Ǟǟ Ȁȁ Ȃȃ Ɑɑ ᴀ Ɐɐ ɒ Aa Ææ Ǽǽ Ǣǣ Ꜳꜳ Ꜵꜵ Ꜷꜷ Ꜹꜹ Ꜻꜻ
- (Letters using macron sign or underline sign): Āā Ǟǟ Ḇḇ C̄c̄ Ḏḏ Ēē Ḕḕ Ḗḗ Ḡḡ ẖ Īī Ḹḹ Ḻḻ Ṉṉ Ōō Ȫȫ Ṑṑ Ṓṓ Ṝṝ Ṟṟ Ṯṯ Ūū Ǘǘ Ǖǖ Ṻṻ Ȳȳ Ẕẕ Ǣǣ
Đa ngữ
[sửa]Ký tự
[sửa]ā
- (ngữ âm) Quy ước chung thường biểu thị cho nguyên âm a dài
- (international standards) Chuyển tự chữ Devanagari आ (hoặc hệ chữ Ấn tương đương).
Tiếng Aghem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái a viết thường với thanh trung (◌̄).
- Ŋ̌ wɛ waŋā tɔŋɔ sə̀ wò an naʼ zə Edzìpt.
- Ta đã gọi Con ta ra khỏi nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:15)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matìo 2”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Bamum
[sửa]Ký tự
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bamum) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Ā ā, Â â), B b, Ɓ ɓ, D d, Gb gb, Mb mb, E e (É é, È è, Ě ě, Ē ē, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̄ ə̄, Ə̂ ə̂), F f, G g, Ɣ ɣ, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Ī ī, Î î), J j, K k, Kp kp, L l, M m, Ŋ ŋ, N n, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ō ō, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, ʃ sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Ū ū, Û û), Ü ü (Ǘ ǘ, Ǜ ǜ, Ǚ ǚ, Ǖ ǖ, Ü̂ ü̂), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̄ ʉ̄), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tiếng Bắc Friesland
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- (Sylt) Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Friesland.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Chỉ đứng trước ⟨r⟩. Phương ngữ khác dùng ⟨aa⟩ viết thường cho âm [aː]
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ Latinh a viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (A̋ a̋, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, C c, Ch ch, Cʼ cʼ, D d, E e (E̋ e̋, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, H h, I i, K k, L l, M m, N n, O o (Ő ő, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Q q, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ű ű, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), V v, W w, X x, Xh xh, Xs xs, X’ x’, Y y, Zh zh, Z z, Z’ z’
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm a dài trong tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Chukot
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Fe'fe'
[sửa]Ký tự
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu trung ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Hà Lan Jersey
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā
- Chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hà Lan Jersey.
- āltāid ― luôn luôn
Tiếng Hawaii
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Giới từ
[sửa]ā
Liên từ
[sửa]ā
Xem thêm
[sửa]- paha như một liên từ.
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]ā
Động từ
[sửa]ā
- (nội động từ) Nói nhiều, huyên thuyên, ba hoa, liến thoắng.
- (nội động từ) Hay nói, ồn ào, mất trật tự.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 3
[sửa]Danh từ
[sửa]ā
Tham khảo
[sửa]- Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957) “ā”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.
Tiếng Hocak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ā
- Tay.
Tham khảo
[sửa]- “aa”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (bằng tiếng Anh), Ho-Chunk Nation, 2026
- Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006) Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 36
Tiếng Hyam
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
- Di ho nywom baa na̱waar rung mo hyees khwok gha Yohana na̱ kpyeny babtiisima, nga mwo sāār ra̱ di ho jwoor ywang ribi Yahudiyaa.
- Lúc ấy, Giăng Báp-tít đến giảng đạo trong đồng vắng xứ Giu-đê, (Ma-thi-ơ 3:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017) “Matiiyu 3”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)
Tiếng Ibatan
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “a”, trong Ibatan-English Dictionary (bằng tiếng Anh), 2013
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (1996) “Genesis 1”, trong Ibatan (bằng tiếng Ibatan)
Tiếng Igala
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Igala) àmulú-ùkọ̀là; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, Gw gw, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, Kp kp, Kw kw, L l, M m, N n (Ṅ ṅ), Ñ ñ, Ñm ñm, Ñw ñw, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Kigala online (2019) “Vocabulary”, trong Wordpress
Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khiamniungan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]ā
- (Patsho) Tỏ ra.
Hậu tố
[sửa]ā
Tiền tố
[sửa]ā
Tiếng Khoekhoe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
- Tsîb ge Eloba ǃāǂuisaba kuru tsî ǀgorasa ǁgammi, ǃāǂuisab ǀgapise tsî ǁîb ǃnaka hâb ǁaegu ge dī. Tsî-i ge ǁnāti ge ī.
- Ngài làm nên khoảng-không, phân-rẽ nước ở dưới khoảng-không cách với nước ở trên khoảng-không; thì có như vậy. (Sáng thế Ký 1:7)
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Namibia (2020) “Genesis 1”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)
Tiếng Latgale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Dù là một chữ cái riêng trong bảng chữ cái nhưng giống như tất cả các nguyên âm dài, Ā/ā cũng được coi là chữ A/a thường trong danh sách (ví dụ trong thứ tự từ điển).
Xem thêm
[sửa]Tiếng Livonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Maori
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Có thể đồng nguyên với tiếng Hawaii ā (“hàm; xương gò má”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ā
Từ nguyên 2
[sửa]Có thể đồng nguyên với tiếng Hawaii ʻā (“chăn, dắt (như gia súc)”).
Động từ
[sửa]ā (bị động ia, ngia)
Từ nguyên 3
[sửa]Dạng khác của āe.
Thán từ
[sửa]ā
Tham khảo
[sửa]- “ā”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023
Tiếng Marshall
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “a”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023
Tiếng Moglena-Rumani
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nahuatl cổ điển
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Tiếng Nahuatl Temascaltepec
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
- tētzāuhcocoliztli ― bệnh lao
Xem thêm
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Tiếng Ngam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā
Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]ā
- (trợ động từ) Diễn tả thì tương lai.
- Lòtī tā̰á̰ m-ā m-āw ― Mai tôi sẽ rời đi
Tham khảo
[sửa]- Yankingaye Djibaïngaye & John M. Keegan (2016) Petit Dictionnaire de la Langue Ngam, tr. 1
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]ā
Tiếng Nicobar Car
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Car.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024) “1 TÖSALÒNIKĒ 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)
Tiếng Nicobar Nam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Nam.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nicobar Trung
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái Latinh viết thường thể hiện nguyên âm thứ nhất trong tiếng Nicobar Trung.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Niue
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phổ cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Quan Thoại
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin)
Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 吖
- Bính âm Hán ngữ của 呵
- Bính âm Hán ngữ của 啊
- Bính âm Hán ngữ của 嬶
- Bính âm Hán ngữ của 腌
- Bính âm Hán ngữ của 錒 / 锕
- Bính âm Hán ngữ của 阿
- Bính âm Hán ngữ của 𠼞
- Bính âm Hán ngữ của 𥥩
- Bính âm Hán ngữ của 𨉚
- Bính âm Hán ngữ của 𫮄
- Bính âm Hán ngữ của 𮤴
- Bính âm Hán ngữ của 𮥀
- Bính âm Hán ngữ của 𰛄
Tiếng Rapa Nui
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.
- māpē ― thận
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rarotonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *fa, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *pat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *pat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *pat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *əpat, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *Səpat. Đồng nguyên với empat trong tiếng Indonesia.
Số từ
[sửa]ā
- Bốn.
Tiếng Romagnol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Tiếng Samoa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]ā
Tham khảo
[sửa]- George Pratt (1878) A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 125
Tiếng Samogitia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Samogitia, gọi là chữ ėlguojė ā.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Shompen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tahiti
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tausug
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thụy Điển
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- (in handwriting) Dạng thay thế của ä.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tokelau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tonga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Udihe
[sửa]| Kirin | ā |
|---|---|
| Latinh | ā |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998) Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)
Tiếng Wakhi
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tokyo University of Foreign Studies (2023) “a”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yakan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
- Chữ cái thứ nhất viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
- āgama ― tôn giáo
Xem thêm
[sửa]Thán từ
[sửa]ā
Tham khảo
[sửa]- SIL Philippines (2013) “ā”, trong Yakan-English Dictionary
Tiếng Yoruba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ā (chữ hoa Ā)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Nigeria) lẹ́tà; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀, M̄ m̄), N n (Ń ń, Ǹ ǹ, N̄ n̄), O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, S s, Ṣ ṣ, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin) lɛ́tà, A a, B b, D d, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Sh sh, T t, U u, W w, Y y
Thán từ
[sửa]ā
Tham khảo
[sửa]- Thomas Jefferson Bowen (1858) Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 4
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Từ đa ngữ đánh vần với ◌̄
- Trang có 49 đề mục ngôn ngữ
- Ký tự đa ngữ
- mul:Ngữ âm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Aghem
- Chữ cái tiếng Aghem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Aghem
- Mục từ tiếng Bamum
- Ký tự tiếng Bamum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Friesland
- Mục từ tiếng Bắc Friesland
- Chữ cái tiếng Bắc Friesland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Mục từ tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot có chữ viết không chuẩn
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Fe'fe'
- Ký tự tiếng Fe'fe'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan Jersey
- Mục từ tiếng Hà Lan Jersey
- Chữ cái tiếng Hà Lan Jersey
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hà Lan Jersey
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hawaii
- Mục từ tiếng Hawaii
- Chữ cái tiếng Hawaii
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hawaii
- Giới từ tiếng Hawaii
- Liên từ tiếng Hawaii
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Hawaii
- Danh từ tiếng Hawaii
- Động từ tiếng Hawaii
- Nội động từ tiếng Hawaii
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hocak
- Chữ cái tiếng Hocak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hocak
- Danh từ tiếng Hocak
- Mục từ tiếng Hyam
- Chữ cái tiếng Hyam
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Hyam
- Mục từ tiếng Ibatan
- Chữ cái tiếng Ibatan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ibatan
- Mục từ tiếng Igala
- Chữ cái tiếng Igala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Igala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket có chữ viết không chuẩn
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khiamniungan
- Mục từ tiếng Khiamniungan
- Chữ cái tiếng Khiamniungan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khiamniungan
- Động từ tiếng Khiamniungan
- Hậu tố tiếng Khiamniungan
- Tiền tố tiếng Khiamniungan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khoekhoe
- Mục từ tiếng Khoekhoe
- Chữ cái tiếng Khoekhoe
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Khoekhoe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latgale
- Mục từ tiếng Latgale
- Chữ cái tiếng Latgale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latgale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Chữ cái tiếng Latvia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Livonia
- Mục từ tiếng Livonia
- Chữ cái tiếng Livonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Livonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maori
- Mục từ tiếng Maori
- Chữ cái tiếng Maori
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maori
- Danh từ tiếng Maori
- Động từ tiếng Maori
- Thán từ tiếng Maori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marshall
- Mục từ tiếng Marshall
- Chữ cái tiếng Marshall
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marshall
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ tiếng Moglena-Rumani
- Chữ cái tiếng Moglena-Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nahuatl cổ điển
- Mục từ tiếng Nahuatl cổ điển
- Chữ cái tiếng Nahuatl cổ điển
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nahuatl cổ điển
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Mục từ tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Chữ cái tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nahuatl Temascaltepec
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ngam
- Mục từ tiếng Ngam
- Chữ cái tiếng Ngam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngam
- Động từ tiếng Ngam
- Trợ động từ tiếng Ngam
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Chữ cái tiếng Nicobar Car
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Car
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Nam
- Mục từ tiếng Nicobar Nam
- Chữ cái tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Trung
- Mục từ tiếng Nicobar Trung
- Chữ cái tiếng Nicobar Trung
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Trung
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Niue
- Mục từ tiếng Niue
- Chữ cái tiếng Niue
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Niue
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phổ cổ
- Mục từ tiếng Phổ cổ
- Chữ cái tiếng Phổ cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phổ cổ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rapa Nui
- Mục từ tiếng Rapa Nui
- Chữ cái tiếng Rapa Nui
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rapa Nui
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rarotonga
- Mục từ tiếng Rarotonga
- Chữ cái tiếng Rarotonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Số từ tiếng Rarotonga
- cardinal numbers tiếng Rarotonga
- rar:Bốn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Romagnol
- Mục từ tiếng Romagnol
- Chữ cái tiếng Romagnol
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Romagnol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samoa
- Mục từ tiếng Samoa
- Chữ cái tiếng Samoa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samoa
- Đại từ tiếng Samoa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Samogitia
- Mục từ tiếng Samogitia
- Chữ cái tiếng Samogitia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Samogitia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shompen
- Mục từ tiếng Shompen
- Chữ cái tiếng Shompen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shompen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tahiti
- Chữ cái tiếng Tahiti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tahiti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tausug
- Mục từ tiếng Tausug
- Chữ cái tiếng Tausug
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tausug
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thụy Điển
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Chữ cái tiếng Thụy Điển
- Từ tiếng Thụy Điển đánh vần với ◌̄
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tokelau
- Mục từ tiếng Tokelau
- Chữ cái tiếng Tokelau
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tokelau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tonga
- Mục từ tiếng Tonga
- Chữ cái tiếng Tonga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udihe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Udihe
- Mục từ tiếng Udihe
- Chữ cái tiếng Udihe
- Mục từ tiếng Udihe có chữ viết không chuẩn
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Udihe
- Mục từ tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakan
- Mục từ tiếng Yakan
- Chữ cái tiếng Yakan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakan
- Thán từ tiếng Yakan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yoruba
- Mục từ tiếng Yoruba
- Chữ cái tiếng Yoruba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yoruba
- Thán từ tiếng Yoruba
