Bước tới nội dung

ā

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ā, ā-, ʻā

Chữ Latinh


ā U+0101, ā
LATIN SMALL LETTER A WITH MACRON
Composition:a [U+0061] + ̄ [U+0304]
Ā
[U+0100]
Latin Extended-A Ă
[U+0102]

Mô tả

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu phù hiệu ngang bên trên ◌̄ (macron).

Xem thêm

[sửa]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ā

  1. (ngữ âm) Quy ước chung thường biểu thị cho nguyên âm a dài
  2. (international standards) Chuyển tự chữ Devanagari (hoặc hệ chữ Ấn tương đương).

Tiếng Aghem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái a viết thường với thanh trung (◌̄).
    Ŋ̌ wɛ waŋā tɔŋɔ sə̀ wò an naʼ zə Edzìpt.
    Ta đã gọi Con ta ra khỏi nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:15)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024) “Matìo 2”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)

Tiếng Bamum

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh trung (◌̄).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Friesland

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. (Sylt) Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Friesland.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Chỉ đứng trước ⟨r⟩. Phương ngữ khác dùng ⟨aa⟩ viết thường cho âm [aː]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bench

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ Latinh a viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm a dài trong tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) Anglo-Bodo Dictionary

Tiếng Chukot

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fe'fe'

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái a viết thường với dấu thanh điệu trung ◌̄.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hà Lan Jersey

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā

  1. Chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hà Lan Jersey.
    āltāidluôn luôn

Tiếng Hawaii

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    hinakākhăn tay

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Giới từ

[sửa]

ā

  1. Khi.
  2. Tới khi.
  3. Theo như.

Liên từ

[sửa]

ā

  1. .
  2. Nên.
  3. (hiếm) rồi.
  4. (hiếm) Nhưng.

Xem thêm

[sửa]
  • paha như một liên từ.

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ā

  1. Hàm, xương gò má.
  2. Dụng cụ dân gian bằng xương để rạchphá thai.

Động từ

[sửa]

ā

  1. (nội động từ) Nói nhiều, huyên thuyên, ba hoa, liến thoắng.
  2. (nội động từ) Hay nói, ồn ào, mất trật tự.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ nguyên 3

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ā

  1. Nấm men chua (như poi).

Tham khảo

[sửa]
  • Pukui, Mary Kawena; Elbert, Samuel H. (1957) “ā”, trong English–Hawaiian Dictionary. Trong Nā Puke Wehewehe ʻŌlelo Hawaiʻi, 2003.

Tiếng Hocak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. (Nebraska) Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài, tương ứng với aa tại Wisconsin.
    wāwaathông

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ā

  1. Tay.

Tham khảo

[sửa]
  • aa”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (bằng tiếng Anh), Ho-Chunk Nation, 2026
  • Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006) Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 36

Tiếng Hyam

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
    Di ho nywom baa na̱waar rung mo hyees khwok gha Yohana na̱ kpyeny babtiisima, nga mwo sāār ra̱ di ho jwoor ywang ribi Yahudiyaa.
    Lúc ấy, Giăng Báp-tít đến giảng đạo trong đồng vắng xứ Giu-đê, (Ma-thi-ơ 3:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nigeria Bible Translation Trust (2017) “Matiiyu 3”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)

Tiếng Ibatan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    ābangthuê

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Igala

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái a viết thường với thanh điệu cao trung ◌̄.
    ẹ̀gwẹ́lāmười chín

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kigala online (2019) “Vocabulary”, trong Wordpress

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khiamniungan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ a viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.
    āshāhchāmvở

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

ā

  1. (Patsho) Tỏ ra.

Hậu tố

[sửa]

ā

  1. (Patsho) Hậu tố nguyên thể
    Chàmvì khù ā thēuthó ākhēmlòuh.Sẵn sàng đến trường.

Tiền tố

[sửa]

ā

  1. (Patsho) Tiền tố danh từ hóa
    ākīuhđưa (tôi)
  2. (Patsho) Của mày.
    ājāmnhà mày

Tiếng Khoekhoe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    Tsîb ge Eloba ǃāǂuisaba kuru tsî ǀgorasa ǁgammi, ǃāǂuisab ǀgapise tsî ǁîb ǃnaka hâb ǁaegu ge dī. Tsî-i ge ǁnāti ge ī.
    Ngài làm nên khoảng-không, phân-rẽ nước ở dưới khoảng-không cách với nước ở trên khoảng-không; thì có như vậy. (Sáng thế Ký 1:7)

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Namibia (2020) “Genesis 1”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)

Tiếng Latgale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latgale.
    sātyslopatrang chủ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Latvia

[sửa]
Wikipedia tiếng Latvia có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Latvia, gọi là chữ garais ā.
    zālecỏ

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Dù là một chữ cái riêng trong bảng chữ cái nhưng giống như tất cả các nguyên âm dài, Ā/ā cũng được coi là chữ A/a thường trong danh sách (ví dụ trong thứ tự từ điển).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Livonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
    nimsõnādanh từ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maori.
    āporotáo

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Có thể đồng nguyên với tiếng Hawaii ā (hàm; xương gò má).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ā

  1. Xương đòn.

Từ nguyên 2

[sửa]

Có thể đồng nguyên với tiếng Hawaii ʻā (chăn, dắt (như gia súc)).

Động từ

[sửa]

ā (bị động ia, ngia)

  1. Chăn dắt (gia súc).
  2. Thúc giục đi.

Từ nguyên 3

[sửa]

Dạng khác của āe.

Thán từ

[sửa]

ā

  1. Dạ, vâng, phải,...

Tham khảo

[sửa]
  • ā”, trong Te Aka Māori Dictionary, 2003-2023

Tiếng Marshall

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường bảng chữ cái Latinh tiếng Marshall.
    ātātngửi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • a”, trong Marshallese-English Online Dictionary (bằng tiếng Anh), 2023

Tiếng Moglena-Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nahuatl cổ điển

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    āxānhôm nay

Xem thêm

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Tiếng Nahuatl Temascaltepec

[sửa]
Wikipedia tiếng Nahuatl có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    tētzāuhcocoliztlibệnh lao

Xem thêm

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Tiếng Ngam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā

  1. Chữ a viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.
    bāsông

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

ā

  1. (trợ động từ) Diễn tả thì tương lai.
    Lòtī tā̰á̰ m-ā m-āwMai tôi sẽ rời đi

Tham khảo

[sửa]
  • Yankingaye Djibaïngaye & John M. Keegan (2016) Petit Dictionnaire de la Langue Ngam, tr. 1

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

ā

  1. Rōmaji của ああ

Tiếng Nicobar Car

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Car.
    hi-lā ki-kātrang phục phụ nữ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024) “1 TÖSALÒNIKĒ 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)

Tiếng Nicobar Nam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nicobar Nam.
    a-lāp u-lāṅöcháu gái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nicobar Trung

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện nguyên âm thứ nhất trong tiếng Nicobar Trung.
    òāl tāilòng bàn tay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Niue

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    tarākonirồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Nguyên âm thứ 2 trong tiếng Pali bằng chữ Latinh viết thường.
    abbhāgatakhách

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phổ cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài và nhấn.
    bilāngôn ngữ

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Latinh hóa

[sửa]

ā (a1, chú âm )

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của
  5. Bính âm Hán ngữ của
  6. Bính âm Hán ngữ của  /
  7. Bính âm Hán ngữ của
  8. Bính âm Hán ngữ của 𠼞
  9. Bính âm Hán ngữ của 𥥩
  10. Bính âm Hán ngữ của 𨉚
  11. Bính âm Hán ngữ của 𫮄
  12. Bính âm Hán ngữ của 𮤴
  13. Bính âm Hán ngữ của 𮥀
  14. Bính âm Hán ngữ của 𰛄

Tiếng Rapa Nui

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rapa Nui.
    māthận

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rarotonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Rarotonga.
    māmāiātarạng đông

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *fa, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *pat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *pat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *pat, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *əpat, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *Səpat. Đồng nguyên với empat trong tiếng Indonesia.

Số từ

[sửa]

ā

  1. Bốn.

Tiếng Romagnol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài nhấn.
    guardiānngười giữ

Tiếng Samoa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    māfaufautư duy

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ā

  1. (interrogative) Cái .
    ʻO le ā le mea lea?Cái này là cái gì?

Tham khảo

[sửa]
  • George Pratt (1878) A Grammar and Dictionary of the Samoan Language, Trübner & Company, tr. 125

Tiếng Samogitia

[sửa]
Wikipedia tiếng Samogitia có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Samogitia, gọi là chữ ėlguojė ā.
    kapānghĩa trang

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shompen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā

  1. Chữ cái Latinh viết thường thể hiện nguyên âm thứ 8 trong tiếng Shompen.
    kāyābmây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench (2007) The language of the Shom Pen: a language isolate in the Nicobar islands (bằng tiếng Anh)

Tiếng Tahiti

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    fātatagần

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tausug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    bāytrà

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Do tiện dụng khi viết dấu macron (¯) so với dấu umlaut (¨).

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. (in handwriting) Dạng thay thế của ä.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tokelau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    mātuacha mẹ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tonga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái viết thường biểu thị nguyên âm a dài.
    māniokesắn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin ā
Latinh ā

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998) Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Wakhi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Wakhi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023) “a”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yakan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái thứ nhất viết thường trong trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yakan.
    āgamatôn giáo

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

ā

  1. A, à.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yoruba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ā (chữ hoa Ā)

  1. Chữ cái a viết thường với thanh trung (◌̄).
    ālời chào

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

ā

  1. A, à, .

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas Jefferson Bowen (1858) Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 4