ăn hại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ ha̰ːʔj˨˩˧˥ ha̰ːj˨˨˧˧ haːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ haːj˨˨an˧˥ ha̰ːj˨˨an˧˥˧ ha̰ːj˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ăn hại

  1. Chỉ ăngây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm đượccó ích.
    Sống ăn hại xã hội.
    Đồ ăn hại! — (tiếng mắng).

Tham khảo[sửa]