ăn vụng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ vṵʔŋ˨˩˧˥ jṵŋ˨˨˧˧ juŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ vuŋ˨˨an˧˥ vṵŋ˨˨an˧˥˧ vṵŋ˨˨

Động từ[sửa]

ăn vụng

  1. Ăn giấu, không để cho người khác biết.
    Ăn vụng không biết chùi mép. (tng.) .
    Những người béo trục, béo tròn, ăn vụng như chớp đánh con suốt ngày. (ca dao)
  2. Ăn vụng không biết chùi mép không biết che đậy, giấu giếm những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn vụng khéo chùi mép biết cách giấu giếm, che đậy những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn vụng như chớp chuyên ăn vụngăn vụng rất sành, khó lòng bắt quả tang.

Tham khảo[sửa]