č
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Đa ngữ
[sửa]Ký tự
č
- (NAPA) Âm sau lợi tắc xát vô thanh (IPA [t͜ʃ ]).
Tiếng Alsea
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái viết thường thể hiện phụ âm thứ hai trong tiếng Alsea.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameters "archive-date", "archive-url", "language", "url-status" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Amahuaca
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 3 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Amahuaca.
- čamí ― chamí ― em trai
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Sylvia Y. Hyde (1980), Diccionario amahuaca (Serie Lingüística Peruana 7) (bằng tiếng Tây Ban Nha), Yarinacocha: Instituto Lingüístico de Verano, tr. 27
Tiếng Belarus
[sửa]| Kirin | ч (č) |
|---|---|
| Latinh | č |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bench.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (Ã ã, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, By by, Bw bw, Č č, Čʼ čʼ, Dy dy, E e (Ẽ ẽ, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, Gy gy, Gw gw, H h, I i (Ĩ ĩ, Í í, Ī ī, Ì ì, Ȉ ȉ, Ǐ ǐ), K k, K’ k’, Ky ky, Ky’ ky’, L l, M m, My my, N n, Ny ny, O o (Õ õ, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Py py, Pw pw, R r, S s, Sy sy, Sw sw, Š š, ʂ, T t, T’ t’, Ty ty, Ty’ ty’, Ts ts, Tsʼ tsʼ, Tʂ tʂ, Tʂ’ tʂ’, U u (Ũ ũ, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), Y y, Z z, Zy zy, Ž ž, ʐ, Ɂ ɂ, Ɂy ɂy, Ɂw ɂw
Tiếng Berber Bắc Sahara
[sửa]| Ả Rập | تش |
|---|---|
| Tifinagh | ⵞ |
| Latinh | Č č |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Berber Bắc Sahara.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Comox
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comox
- čɛčætən ― chuột
Xem thêm
[sửa]Tiếng Digan
[sửa]Cách viết khác
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]- (Latinh-script) A a, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, X x, I i, J j, K k, Kh kh, L l, M m, N n, O o, P p, Ph ph, R r, S s, T t, Th th, U u, V v, Z z. Tiêu chuẩn Quốc tế: (À à, Ä ä, Ǎ ǎ), Ć ć, Ćh ćh, (È è, Ë ë, Ě ě), (Ì ì, Ï ï, Ǐ ǐ), (Ò ò, Ö ö, Ǒ ǒ), Rr rr, Ś ś, (Ù ù, Ü ü, Ǔ ǔ), Ź ź, Ʒ ʒ, Q q, Ç ç, ϴ θ. Pan-Vlax: Č č, Čh čh, Dž dž, (Dź dź), Ř ř, Š š, (Ś ś), Ž ž, (Ź ź).
Tham khảo
- Marcel Courthiade (2009), Melinda Rézműves (biên tập), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik = Első rromani nyelvű európai szótáram : cigány, magyar, angol, francia, spanyol, német, ukrán, román, horvát, szlovák, görög [Từ điển ngôn ngữ châu Âu-Digan đầu tiên của tôi: Digan, Hungary, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ukraina, Rumani, Croatia, Slovak, Hy Lạp] (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Hungary và tiếng Anh), Budapest: Fővárosi Onkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN, tr. 499
- Yūsuke Sumi (2018), “Ć, ć”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 [New Express Romani (Gypsy)] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, tr. 13
Tiếng Ditidaht
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ditidaht) A a, Aa aa, B b, B̓ b̓, C c, C̓ c̓, Č č, Č̓ č̓, D d, D̓ d̓, E e, Ee ee, H h, Ḥ ḥ, I i, Ii ii, K k, Kʷ kʷ, K̓ k̓, K̓ʷ k̓ʷ, L l, L̓ l̓, Ł ł, ƛ, ̓ ƛ̓, M m, M̓ m̓, N n, N̓ n̓, Ŋ ŋ, O o, Oo oo, P p, P̓ p̓, Q q, Qʷ qʷ, Q̓ q̓, Q̓ʷ q̓ʷ, S s, Š š, T t, T̓ t̓, U u, Uu uu, W w, W̓ w̓, X x, Xʷ xʷ, X̣ x̣, X̣ʷ x̣ʷ, Y y, Y̓ y̓, ʔ, ʕ
Tham khảo
- FirstVoices (2024), “č”, trong diiɁdiitidq
Tiếng Gia Rai
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hạ Sorb
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Istria Rumani
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong trong bảng chữ cái Croatia ghi lại tiếng Istria Rumani và bảng chữ cái hỗn hợp.
- četåte ― thành phố
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Croatia) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, Ć ć, D d, Đ đ, E e, Ę ę, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, R r, S s, Š š, T t, U u, V v, Z z, Ž ž
- (Bảng chữ cái Rumani) A a, Ă ă, Â â, B b, C c, D d, E e, F f, G g, H h, I i, Î î, J j, K k, L l, M m, N n, O o, P p, Q q, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (hỗn hợp) A a, Å å, Â â, B b, C c, Č č, D d, Ḑ ḑ, E e, Ę ę, F f, G g, Γ γ, Ğ ğ, H h, I i, Ǐ ǐ, K k, L l, Ľ ľ, M m, N n, Ń ń, O o, P p, R r, S s, Ș ș, T t, Ț ț, U u, Ǔ ǔ, V v, Z z, Ž ž
Tiếng Kabyle
[sửa]| Latinh | Č č |
|---|---|
| Tifinagh | ⵞ |
| Ả Rập | تش |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabyle.
- učči ― thực phẩm
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karelia
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karelia.
- čičiliušku ― thằn lằn
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kyrgyz Phú Dụ
[sửa]Mô tả
Tiếng Lakota
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota.
- čík’ala ― nhỏ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Lakota) A a (Á á), Aŋ aŋ (Áŋ áŋ), B b, Č č, Čh čh, Čʼ čʼ, E e (É é), G g, Ǧ ǧ, H h, Ȟ ȟ, Ȟʼ ȟʼ, I i (Í í), Iŋ iŋ (Íŋ íŋ), K k, Kh kh, Kȟ kȟ, Kʼ kʼ, L l, M m, N n, O o (Ó ó), P p, Ph ph, Pȟ pȟ, Pʼ pʼ, S s, Sʼ sʼ, Š š, Šʼ šʼ, T t, Th th, Tȟ tȟ, Tʼ tʼ, U u (Ú ú), Uŋ uŋ (Úŋ úŋ), W w, Y y, Z z, Ž ž, ʼ
Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
Chữ cái

č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Lushootseed
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nuu-chah-nulth
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 6 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Nuu-chah-nulth.
- čims ― gấu
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Nuu-chah-nult) A a, Aa aa, B b, C c, C̓ c̓, Č č, Č̓ č̓, D d, E e, Ee ee, H h, Ḥ ḥ, I i, Ii ii, K k, K̓ k̓, Kʷ kʷ, K̓ʷ k̓ʷ, L l, L̓ l̓, Ł ł, ƛ, ̓ ƛ̓, M m, M̓ m̓, N n, N̓ n̓, Ŋ ŋ, O o, Oo oo, P p, P̓ p̓, Q q, Q̓ q̓, Qʷ qʷ, Q̓ʷ q̓ʷ, S s, Š š, T t, T̓ t̓, U u, Uu uu, W w, W̓ w̓, X x, Xʷ xʷ, X̣ x̣, X̣ʷ x̣ʷ, Y y, Y̓ y̓, ʕ, ʔ
Tham khảo
- Mary Ritchie Key (2023), Nuu-chah-nulth dictionary (The Intercontinental Dictionary Series), Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology
Tiếng Osage
[sửa]| Osage | 𐒵 |
|---|---|
| Latinh | Č č |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 8 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Osage.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Polabia
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 9 viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967.
- čelă ― ong
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967) A a (Ai̯ ai̯, Au̯ au̯), Ă ă, Å å (Åi̯ åi̯, Åu̯ åu̯), Ą ą, B b, B́ b́, C c, Ć ć, Č č, D d, Ď ď, Ʒ ʒ, Ʒ́ ʒ́, E e, Ė ė, Ĕ ĕ, F f, G g, Ǵ ǵ, H h, Χ χ, Χ́ χ́, I i, J j, K k, Ḱ ḱ, L l, Ľ ľ, M m, Ḿ ḿ, N n, Ń ń, O o (Oi̯ oi̯), Ö ö, Ǫ ǫ, P p, Ṕ ṕ, R r, Ŕ ŕ, S s, Ś ś, Š š, T t, Ť ť, U u, Ü ü (Üi̯ üi̯), V v, V́ v́, Z z, Ź ź, Ž ž
Tham khảo
- Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967), Polabian-English Dictionary, Mouton, →ISBN
Tiếng Quapaw
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái Latinh viết thường thể hiện phụ âm thứ 2 /t͡ʃ/ của tiếng Quapaw.
Cách viết khác
Xem thêm
[sửa]- (Chữ cái Latinh tiếng Quapaw) A a, Ã ã (Ą ą, Aⁿ aⁿ), B b, Č č (Ch ch), Čh čh, Č’ č’, Čč čč, D d, E e, G g, H h (X x), Ḣ’ ḣ’ (X’ x’), I i, Ĩ ĩ (Į į, Iⁿ iⁿ), K k, Kh kh, K’ k’, Kk kk, M m, N n, O o, Õ õ (Ǫ ǫ, Oⁿ oⁿ), P p, Ph ph, Pp pp, S s, S’ s’, Š š (Sh sh), Š’ š’ (Sh’ sh’), T t, Th th, T’ t’ (Ţ ţ), Tt tt, W w, Z z, Ž ž (Zh zh), ’
Tiếng Sami Inari
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Sami Inari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sami Skolt
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]| Kirin | ч |
|---|---|
| Latinh | č |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Silesia
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 5 viết thường trong bảng chữ cái ngữ âm 2006.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Silesia) A a, Ã ã, B b, C c, Ć ć, D d, E e, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, Ł ł, M m, N n, Ń ń, O o, Ŏ ŏ, Ō ō, Ô ô, Õ õ, P p, R r, S s, Ś ś, T t, U u, W w, Y y, Z z, Ź ź, Ż ż
- (Bảng chữ cái ngữ âm tiếng Silesia 2006) A a, B b, C c, Ć ć, Č č, D d, E e, F f, G g, H h, I i, J j, K k, L l, M m, N n, Ń ń, O o, P p, R r, Ř ř, S s, Ś ś, Š š, T t, U u, Ů ů, W w, Y y, Z z, Ź ź, Ž ž
Tham khảo
- Mirosław Syniawa (2010), Ślabikŏrz niy dlŏ bajtli, Pro Loquela Silesiana, →ISBN
- Silesian alphabet and pronunciation
Tiếng Siwi
[sửa]| Tifinagh | ⵞ |
|---|---|
| Ả Rập | تش |
| Latinh | Č č |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slovak
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slovene
[sửa]Cách viết khác
Từ nguyên
- Từ tiếng Serbia-Croatia č, từ tiếng Séc č, từ tiếng Latinh C, từ ett 𐌂, từ tiếng Hy Lạp cổ Γ, từ phn 𐤂. Phát âm sl, /t͡ʃə/ là nguyên bản tiếng Slovene còn phát âm thứ hai tương tự tiếng Đức c.
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Slovene.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Kenda-Jež, Karmen (27/02/2017), Fonetična trankripcija (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, tr. 27–30
- Steenwijk, Han (1994), Ortografia resiana = Tö jošt rozajanskë pïsanjë (bằng tiếng Ý và tiếng Slovene), Padua: CLEUP
Tiếng Tachawit
[sửa]| Latinh | Č č |
|---|---|
| Tifinagh | ⵞ (č) |
| Ả Rập | تش |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tachawit.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tamazight Trung Atlas
[sửa]| Tifinagh | ⵞ (č) |
|---|---|
| Latinh | Č č |
| Ả Rập | تش |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tamazight Trung Atlas.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tarifit
[sửa]| Latinh | Č č |
|---|---|
| Tifinagh | ⵞ (č) |
| Ả Rập | تش |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
- Chữ cái thứ 4 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tarifit.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thượng Sorb
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Wakhi
[sửa]| Kirin | ч |
|---|---|
| Ả Rập | چ |
| Latinh | č |
Cách phát âm
Chữ cái
č (chữ hoa Č)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Tokyo University of Foreign Studies (2023), “č”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Ký tự
- Ký hiệu đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Alsea
- Mục từ tiếng Alsea
- Chữ cái tiếng Alsea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Amahuaca
- Mục từ tiếng Amahuaca
- Chữ cái tiếng Amahuaca
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Amahuaca
- Mục từ tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Chữ cái tiếng Belarus
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Bench
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bench
- Chữ cái tiếng Bench
- Mục từ tiếng Berber Bắc Sahara
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Berber Bắc Sahara
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Berber Bắc Sahara
- Chữ cái tiếng Berber Bắc Sahara
- Mục từ tiếng Comox
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Comox
- Chữ cái tiếng Comox
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Comox
- Mục từ tiếng Digan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ditidaht
- Mục từ tiếng Ditidaht
- Chữ cái tiếng Ditidaht
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ditidaht
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Chữ cái tiếng Gia Rai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hạ Sorb
- Chữ cái tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Istria Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Istria Rumani
- Chữ cái tiếng Istria Rumani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Istria Rumani
- Mục từ tiếng Kabyle
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabyle
- Chữ cái tiếng Kabyle
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabyle
- Mục từ tiếng Karelia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karelia
- Chữ cái tiếng Karelia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Mục từ tiếng Lakota
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lakota
- Chữ cái tiếng Lakota
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lakota
- Mục từ tiếng Latvia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latvia
- Chữ cái tiếng Latvia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Chữ cái tiếng Litva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Litva
- Mục từ tiếng Lushootseed
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lushootseed
- Chữ cái tiếng Lushootseed
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lushootseed
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nuu-chah-nulth
- Mục từ tiếng Nuu-chah-nulth
- Chữ cái tiếng Nuu-chah-nulth
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nuu-chah-nulth
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Osage
- Mục từ tiếng Osage
- Chữ cái tiếng Osage
- Mục từ tiếng Polabia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Polabia
- Chữ cái tiếng Polabia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Polabia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quapaw
- Mục từ tiếng Quapaw
- Chữ cái tiếng Quapaw
- Mục từ tiếng Sami Inari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Inari
- Chữ cái tiếng Sami Inari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Inari
- Mục từ tiếng Sami Skolt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sami Skolt
- Chữ cái tiếng Sami Skolt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sami Skolt
- Mục từ tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Chữ cái tiếng Séc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Séc
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Chữ cái tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Silesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Silesia
- Chữ cái tiếng Silesia
- Mục từ tiếng Siwi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Siwi
- Chữ cái tiếng Siwi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Siwi
- Mục từ tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Chữ cái tiếng Slovak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovene
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Slovene
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Slovene
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Chữ cái tiếng Slovene
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Tachawit
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tachawit
- Chữ cái tiếng Tachawit
- Mục từ tiếng Tamazight Trung Atlas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamazight Trung Atlas
- Chữ cái tiếng Tamazight Trung Atlas
- Mục từ tiếng Tarifit
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tarifit
- Chữ cái tiếng Tarifit
- Mục từ tiếng Thượng Sorb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thượng Sorb
- Chữ cái tiếng Thượng Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thượng Sorb
- Mục từ tiếng Wakhi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wakhi
- Chữ cái tiếng Wakhi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wakhi
- Chữ cái chữ Latinh
