Đài Dương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːj˨˩ zɨəŋ˧˧ɗaːj˧˧ jɨəŋ˧˥ɗaːj˨˩ jɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˧˧ ɟɨəŋ˧˥ɗaːj˧˧ ɟɨəŋ˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Đài Dương

  1. (Còn gọi là Dương Đài) Nơi vua Tương Dương nước Sở nằm mơ thấy hội ngộ với thần nữnúi Vu Sơn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]