Bước tới nội dung

Đạo giáo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 道教.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ zaːw˧˥ɗa̰ːw˨˨ ja̰ːw˩˧ɗaːw˨˩˨ jaːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːw˨˨ ɟaːw˩˩ɗa̰ːw˨˨ ɟaːw˩˩ɗa̰ːw˨˨ ɟa̰ːw˩˧

Danh từ

[sửa]

Đạo giáo

  1. (tôn giáo) Một tôn giáo cổ xưa trong lịch sử Trung Quốc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]