Khác biệt giữa bản sửa đổi của “tài liệu”

Từ điển mở Wiktionary
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Interwicket (thảo luận | đóng góp)
Interwicket (thảo luận | đóng góp)
Dòng 20: Dòng 20:
[[fr:tài liệu]]
[[fr:tài liệu]]
[[li:tài liệu]]
[[li:tài liệu]]
[[zh:tài liệu]]

Phiên bản lúc 09:14, ngày 5 tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt

Cách phát âm

  • IPA: /tɐːj21 liɜ̰w31/

Danh từ

tài liệu

  1. Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.
    Tài liệu học tập.
    Tài liệu tham khảo.
    Đọc tài liệu tại thư viện.
  2. Như. Tư liệu (ng. 2.).
    Đi thực tế thu thập tài liệu viết luận văn tốt nghiệp.

Tham khảo