Khác biệt giữa bản sửa đổi của “cày”

Từ điển mở Wiktionary
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Luckas-bot (thảo luận | đóng góp)
n r2.7.1) (Bot: Thêm mg:cày
HydrizBot (thảo luận | đóng góp)
n Bot: Thêm fr:cày
Dòng 49: Dòng 49:
[[Thể loại:Động từ tiếng Việt]]
[[Thể loại:Động từ tiếng Việt]]


[[fr:cày]]
[[lo:cày]]
[[lo:cày]]
[[mg:cày]]
[[mg:cày]]

Phiên bản lúc 19:05, ngày 4 tháng 7 năm 2015

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng thtục):'

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤j˨˩kaj˧˧kaj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaj˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

cày

  1. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, hay của máy cày, để xúclật đất.
    Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)

Động từ

cày

  1. Xúclật đất bằng cái cày.
    Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
  2. Làm cho mặt đất tung lên.
    Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
  3. Ra sức làm một việc gì phải vất vảlâu la.
  4. (Xem từ nguyên 1).
    Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.

Dịch

Tham khảo